luyến tiếc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Cảm thấy buồn, xót xa khi nghĩ về một điều đã qua, một thứ đã mất hoặc không còn được hưởng nữa. Đây là một trạng thái tình cảm pha trộn giữa sự nhớ nhung và nuối tiếc.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Bà cụ thường luyến tiếc những ngày tháng thanh xuân tươi đẹp.
- Anh ấy luyến tiếc cơ hội đã bỏ lỡ vì sự do dự của mình.
- Chúng tôi không khỏi luyến tiếc khi ngôi nhà cổ bị phá bỏ.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Luyến tiếc" thường đi kèm với những danh từ chỉ thời gian đã qua, cơ hội đã mất, hoặc những giá trị không còn tồn tại.
- Luyến tiếc quá khứ: Cảm thấy tiếc nuối về một thời kỳ đã qua.
- Luyến tiếc tuổi thanh xuân: Cảm giác xót xa, nhớ thương về tuổi trẻ đã không còn.
Biến thể và từ gần giống
- Luyến lưu (động từ): Lưu luyến, quyến luyến không muốn rời xa (thường dùng trong khoảnh khắc chia tay).
- Tiếc nuối (động từ/tính từ): Cảm thấy hối tiếc, uổng phí vì đã đánh mất hoặc bỏ lỡ điều gì đó. "Tiếc nuối" có sắc thái nhấn mạnh vào sự hối hận hơn là nỗi buồn nhớ như "luyến tiếc".
- Nhớ tiếc (động từ): Nhớ thương và tiếc nuối.
Từ đồng nghĩa
- Thương nhớ: Nhớ thương da diết (thường hướng về người).
- Nuối tiếc: Cảm thấy ân hận, tiếc vì điều đã qua.
- Xót xa: Cảm thấy đau đớn, buồn bã trong lòng.
Từ trái nghĩa
- Vui vẻ: Cảm thấy hạnh phúc, thoải mái.
- Hài lòng: Cảm thấy vừa ý, không còn điều gì để mong muốn hơn.
- Dửng dưng: Thờ ơ, không có cảm xúc gì.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Luyến tiếc dĩ vãng: Nuối tiếc, buồn bã về quá khứ.
- Lòng đầy luyến tiếc: Tâm trạng chứa đầy sự nhớ thương và tiếc nuối.
- Cảm thấy buồn, xót xa, khi nghĩ lại, nhớ lại cái mà mình đã mất, không được hưởng nữa: Luyến tiếc thời thơ ấu.